English-Vietnamese Online Dictionary
| Vietnamese | thu nhập
|
| English | Nounsincome |
| Example |
Anh ấy có thu nhập ổn định.
He has a stable income.
|
| Vietnamese | thuế thu nhập
|
| English | Nounsincome tax |
| Example |
Người lao động phải đóng thuế thu nhập hằng tháng.
Workers have to pay income tax every month.
|
| Vietnamese | thu nhập tháng
|
| English | Nounsmonthly income |
| Example |
thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
Monthly income of 10 million VND or more
|
| Vietnamese | chứng minh thu nhập
|
| English | Nounsincome certificate |
| Example |
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
An income certificate is required for visa application.
|
| Vietnamese | hệ số thu nhập trên tài sản
|
| English | Nounsreturn on assets |
| Vietnamese | hệ số thu nhập trên vốn cổ phần
|
| English | Nounsreturn on equity, return on equity |
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z
© 2026 Online Vietnamese study vinatalk.
All Rights
Reserved.